nhằng nhằng

Học thuật
Thân thiện
nhằng nhằng

Thịt bạc nhạc dai nhằng nhằng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dai, khó dứt, khó chấm dứt: Dùng để mô tả tính chất dai, kéo dài một cách khó chịu, không dễ kết thúc.
    • Lằng nhằng, rườm rà: Chỉ sự việc phức tạp, rắc rối, không suôn sẻ.
  2. Phó từ:

    • Một cách dai dẳng, kéo dài: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, diễn tả việc đó cứ tiếp diễn mãi không dứt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sợi dây đàn guitar đã nhằng nhằng, không còn âm thanh chuẩn nữa.
    • Câu chuyện của anh ấy thật nhằng nhằng, nghe mãi không thấy điểm chính.
  • Phó từ:

    • Công việc ấy cứ nhằng nhằng không xong, khiến mọi người rất mệt mỏi.
    • Hai bên tranh cãi nhằng nhằng suốt cả buổi chiều.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhằng nhằng" như một từ láy tăng nghĩa: Từ "nhằng" khi được láy thành "nhằng nhằng" thường nhấn mạnh hơn mức độ dai dẳng, phiền toái.
    • Việc nhỏ để nhằng nhằng thì cũng thành to.
  • Dùng trong văn nói để phàn nàn: Thường xuất hiện trong khẩu ngữ để diễn tả sự bực mình sự việc kéo dài.
    • Cái máy tính này hỏng nhằng nhằng mãi, sửa không được.
Biến thể từ gần giống
  • Nhằng (tính từ): Có nghĩa gốc dai, dính, khó dứt. "Nhằng nhằng" dạng láy để nhấn mạnh.
    • Chuyện nhằng quá, giải quyết mãi không xong.
  • Lằng nhằng (tính từ): Gần nghĩa, chỉ sự rườm rà, phức tạp, không rõ ràng.
    • Giấy tờ lằng nhằng khó hiểu.
  • Dai nhằng (tính từ): Cụm từ kết hợp, nhấn mạnh tính chất dai dẳng.
    • Miếng thịt dai nhằng khó nhai.
Từ đồng nghĩa
  • Dai dẳng: Kéo dài liên tục khó chấm dứt.
  • Lôi thôi: Rắc rối, không đâu vào đâu.
  • Rườm rà: Phức tạp, nhiều chi tiết thừa.
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: Rõ ràng, quyết đoán, nhanh chóng.
  • Mạch lạc: Rõ ràng, dễ hiểu, trình tự.
  • Nhanh gọn: Nhanh chóng gọn ghẽ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Để nhằng nhằng: Cứ để cho sự việc kéo dài dai dẳng không giải quyết.
    • Việc đơn giản vậy, đừng để nhằng nhằng.
  • Nói nhằng nhằng: Nói dai, nói đi nói lại một vấn đề một cách khó chịu.
    • Anh ta cứ nói nhằng nhằng một câu ấy mãi.
nhằng nhằng

Thịt bạc nhạc dai nhằng nhằng.

  1. 1. t. Dai, khó dứt: Thịt bạc nhạc dai nhằng nhằng. 2. ph. Nói việc kéo dài ra: Để nhằng nhằng mãi không giải quyết xong.