nhằng nhằng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Dai, khó dứt, khó chấm dứt: Dùng để mô tả tính chất dai, kéo dài một cách khó chịu, không dễ kết thúc.
- Lằng nhằng, rườm rà: Chỉ sự việc phức tạp, rắc rối, không suôn sẻ.
Phó từ:
- Một cách dai dẳng, kéo dài: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, diễn tả việc gì đó cứ tiếp diễn mãi không dứt.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Sợi dây đàn guitar cũ đã nhằng nhằng, không còn âm thanh chuẩn nữa.
- Câu chuyện của anh ấy thật nhằng nhằng, nghe mãi mà không thấy điểm chính.
Phó từ:
- Công việc ấy cứ nhằng nhằng không xong, khiến mọi người rất mệt mỏi.
- Hai bên tranh cãi nhằng nhằng suốt cả buổi chiều.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhằng nhằng" như một từ láy tăng nghĩa: Từ "nhằng" khi được láy thành "nhằng nhằng" thường nhấn mạnh hơn mức độ dai dẳng, phiền toái.
- Việc nhỏ mà để nhằng nhằng thì cũng thành to.
- Dùng trong văn nói để phàn nàn: Thường xuất hiện trong khẩu ngữ để diễn tả sự bực mình vì sự việc kéo dài.
- Cái máy tính này hỏng nhằng nhằng mãi, sửa không được.
Biến thể và từ gần giống
- Nhằng (tính từ): Có nghĩa gốc là dai, dính, khó dứt. "Nhằng nhằng" là dạng láy để nhấn mạnh.
- Chuyện nhằng quá, giải quyết mãi không xong.
- Lằng nhằng (tính từ): Gần nghĩa, chỉ sự rườm rà, phức tạp, không rõ ràng.
- Giấy tờ lằng nhằng khó hiểu.
- Dai nhằng (tính từ): Cụm từ kết hợp, nhấn mạnh tính chất dai dẳng.
- Miếng thịt dai nhằng khó nhai.
Từ đồng nghĩa
- Dai dẳng: Kéo dài liên tục và khó chấm dứt.
- Lôi thôi: Rắc rối, không đâu vào đâu.
- Rườm rà: Phức tạp, có nhiều chi tiết thừa.
Từ trái nghĩa
- Dứt khoát: Rõ ràng, quyết đoán, nhanh chóng.
- Mạch lạc: Rõ ràng, dễ hiểu, có trình tự.
- Nhanh gọn: Nhanh chóng và gọn ghẽ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Để nhằng nhằng: Cứ để cho sự việc kéo dài dai dẳng mà không giải quyết.
- Việc đơn giản vậy, đừng có để nhằng nhằng.
- Nói nhằng nhằng: Nói dai, nói đi nói lại một vấn đề một cách khó chịu.
- Anh ta cứ nói nhằng nhằng một câu ấy mãi.
- 1. t. Dai, khó dứt: Thịt bạc nhạc dai nhằng nhằng. 2. ph. Nói việc gì kéo dài ra: Để nhằng nhằng mãi không giải quyết xong.